Tin Tức

Góc học sinh

Thăm dò ý kiến

Ý kiến của bạn về trang web của trường Hòa Phước?

Giao diện tốt

Hữu ích

Chưa phù hợp

Tất cả các ý kiến trên

Các nội dung công khai của trường TH Hòa Phước

Thứ hai - 05/11/2018 21:15
 
Biểu mẫu 06
 THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh  481 104  84  99  94  100 
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
 481 104  84  99  94  100 
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất.            
1 Tự phục vụ, tự quản            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
290 57 46 66 63 58
    60,3% %        
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
190 46 38 33 31 42
    39,5% %        
  Cần cố gắng 1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0,2%          
2 Hợp tác            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
268 57 38 51 67 55
    55,7%          
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
212 46 46 48 27 45
    44,1%          
  Cần cố gắng 1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0,2%          
3 Tự học và GQVĐ            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
240 55 38 49 51 47
    49,9%          
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
240 48 46 50 43 53
    49,9%          
  Cần cố gắng 1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0,2%          
IV Số học sinh chia theo  phẩm chất.            
1 Chăm học, chăm làm            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
260 61 38 51 59 51
    54,1%          
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
220 42 46 48 35 49
    45,7%          
  Cần cố gắng 1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0,2%          
2 Tự tin, trách nhiệm            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
259 57 39 48 62 53
    53,8%          
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
221 46 45 51 32 47
    46,0%          
  Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
1 1 0 0 0 0
3 Trung thực, kỉ luật 0,2%          
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
303 61 49 57 68 68
    63,0%          
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
178 43 35 42 26 32
    37,0%          
  Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
4 Đoàn kết, yêu thương            
  Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
340 71 60 62 73 74
70,7%   % % % %
  Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
 141 33 24 37 21 26
29,3%   % % % %
  Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
% % % % % %
V Số học sinh chia theo học lực Tổng số Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
1 Tiếng Việt            
a Hoàn Thành tốt 214 53 34 38 46 43
44,5 % % % % %
b Hoàn Thành 262 46 50 61 48 57
54,5% % % % % %
c Chưa hoàn thành 5 5 0 0 0 0
1% % % % % %
2 Toán            
a Hoàn Thành tốt 215 55 26 41 47 46
44,7% % % % % %
b Hoàn Thành 261 44 58 58 47 54
54,3% % % % % %
c Chưa hoàn thành 5 5 0 0 0 0
1% % % % % %
3 Khoa học            
a Hoàn Thành tốt 124       66 58
  63,9%       % %
b Hoàn Thành 70       28 42
  36,1%       % %
c Chưa hoàn thành 0 1 0 0 0 0
          % %
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoàn Thành tốt 119       64 55
61,3%       % %
b Hoàn Thành 75       30 45
38,7%       % %
c Chưa hoàn thành 0       0 0
        % %
5 Tiếng nước ngoài (Tiếng Anh)            
a Hoàn Thành tốt 118     35 41 42
40,3     % % %
b Hoàn Thành 175     64 53 58
59,7%     % % %
c Chưa hoàn thành 0     0 0 0
      % % %
6 Tin học              
a Hoàn Thành tốt 92     29 28 35  
41,1%     % % %  
b Hoàn Thành 132     44 48 40  
58,9%     % % %  
c Chưa hoàn thành 0     0 0 0  
      % % %  
7 Đạo đức              
a Hoàn Thành tốt 261 58 41 54 50 58  
54,3% % % % % %  
b Hoàn Thành 219 45 43 45 44 42  
45,5% % % % % %  
c Chưa hoàn thành 1 1 0 0 0 0  
0,2% % % % % %  
8 Tự nhiên và Xã hội              
a Hoàn Thành tốt 136 55 36 45      
47,4%            
b Hoàn Thành 150 48 48 54      
52,3%            
c Chưa hoàn thành 1 55 36 45      
0,3% % % %      
9 Âm nhạc              
a Hoàn Thành tốt 222 55 33 42 42 50  
46,2% % % % % %  
b Hoàn Thành 258 48 51 57 52 50  
32,8% % % % % %  
c Chưa hoàn thành 1 1 0 0 0 0  
0,2% % % % % %  
10 Mĩ thuật              
a Hoàn Thành tốt 214 53 32 41 37 51  
44,5% % % % % %  
b Hoàn Thành 266 50 52 58 57 49  
55,3% % % % % %  
c Chưa hoàn thành 1 1 0 0 0 0  
0,2% % % % % %  
11 Thủ công (Kỹ thuật)              
a Hoàn Thành tốt 243 54 32 48 57 52  
50,5% % % % % %  
b Hoàn Thành 237 49 52 51 37 48  
49,3% % % % % %  
c Chưa hoàn thành 1 1 0 0 0 0  
0,2% % % % % %  
12 Thể dục              
a Hoàn Thành tốt 249 56 38 49 47 59  
51,8% % % % % %  
b Hoàn Thành 231 47 46 50 47 41  
48,0% % % % % %  
c Chưa hoàn thành 1 1 0 0 0 0  
0,2% % % % % %  
VI Tổng hợp kết quả cuối năm              
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
476 99 84
 
99
 
94 100  
99% 95,2% 100% 100% 100% 100%  
 
a
Trong đó:
Học sinh được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
230  58  38  41  33 60   
47,8% 55,8% 45,2% 41,4% 35,1% 60%  
b Học sinh được cấp trên khen thưởng  (tỷ lệ so với tổng số) 21         21  
4,4% % % % % 4,4%  
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
5 5          
1% 4,8% % % % %  
                                            
                                             Hoà Phước, ngày 01 tháng 9 năm 2018
                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)
 
                                                  Trần Sơn 
 
 
 
 
 THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Tốt        
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện đầy đủ quy định Dạy theo chương trình tại Quyết định số 16/QĐ-BGD&ĐT của Bộ giáo dục Dạy theo chương trình tại Quyết định số 16/QĐBGD&ĐT của Bộ giáo dục Dạy theo chương trình tại Quyết định số 16/QĐBGD&ĐT của Bộ giáo dục Dạy theo chương trình tại Quyết định số 16/QĐBGD&ĐT của Bộ giáo dục
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Họp PHHS 3lần/năm và qua phiếu liên lạc
 
Tốt
Họp PHHS 3lần/năm và qua phiếu liên lạc
 
Tốt
Họp PHHS 3lần/năm và qua phiếu liên lạc
 
 
Tốt
Họp PHHS 3lần/năm và qua phiếu liên lạc
 
 
Tốt
Họp PHHS 3lần/năm và qua phiếu liên lạc
 
 
Tốt
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Hỗ trợ đảm bảo các điều kiện cho học sinh htam gia học tập và các HĐNGLL sinh hoạt đội Sao đạt kết quả tốt Hỗ trợ đảm bảo các điều kiện cho học sinh tham gia học tập và các HĐNGLL sinh hoạt đội Sao đạt kết quả tốt Hỗ trợ đảm bảo các điều kiện cho học sinh tham gia học tập và các HĐNGLL sinh hoạt đội Sao đạt kết quả tốt Hỗ trợ đảm bảo các điều kiện cho học sinh tham gia học tập và các HĐNGLL sinh hoạt đội Sao đạt kết quả tốt Hỗ trợ đảm bảo các điều kiện cho học sinh tham gia học tập và các HĐNGLL sinh hoạt đội Sao đạt kết quả tốt
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  
Năng lực: tốt
Phẩm chất: tốt
Học tập: HTT
Sức khoẻ: Tốt
 
Năng lực: tốt
Phẩm chất: tốt
Học tập: HTT
Sức khoẻ: Tốt
 
Năng lực: tốt
Phẩm chất: tốt
Học tập: HTT
Sức khoẻ: Tốt
 
Năng lực: tốt
Phẩm chất: tốt
Học tập: HTT
Sức khoẻ: Tốt
 
Năng lực: tốt
Phẩm chất: tốt
Học tập: HTT
Sức khoẻ: Tốt
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt Tốt Tốt Tốt Tốt
  Hòa Phước, ngày 10 tháng 10 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Sơn
 
                                         
 
 
Biểu mẫu 07
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÒA VANG.
 TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHƯỚC
                                _____________________________
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 18  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  18 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ -
IV Tổng diện tích đất (m2)  6412 12,3 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  4000 7,6 
VI Tổng diện tích các phòng 982   
1 Diện tích phòng học (m2) 774 1,48 
2 Diện tích thư viện (m2) 86   
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)    
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)    
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  43  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)  43   
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)  36  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  18 1
1.1 Khối lớp 1  1
1.2 Khối lớp 2  4
1.3 Khối lớp 3
1.4 Khối lớp 4
1.5 Khối lớp 5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  0  
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 25  Số học sinh/bộ
20hs/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác  29 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  
5 Thiết bị khác  18  
6      
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp    30 
XI Nhà ăn  140
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  4/170 170  1 m2/em
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2      
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
  Hòa Phước, ngày 10 tháng 10 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Sơn
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
(ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HÒA VANG.
 TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA PHƯỚC
                                _____________________________
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 35      26   1  3  25 13  15     
I Giáo viên 25      23   1    2  20  10 15     
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:      5  1                  
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ                 1    
3 Tin học      1                  
4 Âm nhạc 1                      
5 Mỹ thuật 1                    1    
6 Thể dục 1      1                1    
II Cán bộ quản lý      2            2      
1 Hiệu trưởng       1             1      
2 Phó hiệu trưởng  1     1            1       
III TPT Đội 1     1           1 1      
IV Nhân viên          2              
1 Nhân viên văn thư                        
2 Nhân viên kế toán                        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1          1                
5 Nhân viên thư viện  1          1                
6 Bảo vệ                      
 
  Hòa Phước, ngày 10 tháng 10 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Trần Sơn
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Liên kết







SỰ KIỆN APEC

ĐỊA CHỈ: Quốc lộ 1A, Hòa Phước, Hòa Vang, Đà Nẵng.
Điện thoại: 0511 3846068.
Email: thhoaphuoc1.hv@gmail.com
Xem bản: Desktop | Mobile